Switch quang 18 SFP + 8 RJ45 Gigabit Hasivo F5800-18S-8G là bộ chuyển mạch quang, cung cấp 18 khe cắm quang SFP 100/1000Mbps và 8 giao diện Uplink Gigabit RJ45 1000Mbps, hỗ trợ Plug and Play. Gigabit Fiber Switch F5800-18S-8G có thể phát/nhận đồng thời 18 tín hiệu quang tốc độ 1000Mbps từ nhiều bộ Media Converter/Switch quang qua cáp sợi quang với khoảng cách từ 2km~100km, tùy thuộc vào thông số module quang SFP. Switch quang Gigabit F5800-18S-8G nhận tín hiệu quang qua khe cắm SFP, sau đó chuyển tín hiệu điện Ethernet tập trung Gigabit qua giao diện RJ45 vào trung tâm dữ liệu/server/cloud, hoặc có thể đóng vai trò như một bộ lặp tín hiệu quang để tăng khoảng cách kết nối. So với Switch thông thường, Switch quang học được sử dụng như phương tiện truyền dẫn cho khoảng cách xa do những lợi thế của truyền dẫn cáp quang là tốc độ nhanh, không bị suy giảm tín hiệu và khả năng chống nhiễu.
Hơn thế nữa, Switch SFP Hasivo F5800-18S-8G là giải pháp tiết kiệm được nhiều chi phí đầu tư và không gian lắp đặt cho người dùng, thay vì phải dùng rất nhiều Fiber Switch/Media Converter độc lập. Bộ chuyển mạch quang điện F5800-18S-8G có thể sử dụng theo từng cặp AB, hoặc ghép nối với các thiết bị quang khác, mang lại hiệu quả cao về chi phí cho các ứng dụng giám sát Camera an ninh, VoIP, Ethernet.
Tính năng chính Switch quang 18 SFP + 8 RJ45 Gigabit Hasivo F5800-18S-8G :
- 18 khe cắm SFP quang Gigabit 1000Mbps, khoảng cách/bước sóng tùy thuộc vào SFP.
- 8 cổng uplink RJ45 Gigabit 1000Mbps .
- Hỗ trợ các phiên bản SFP: 1 sợi quang (WDM 1310nm/1550nm) hoặc 2 sợi quang (Dual Core 1310nm hoặc 1550nm).
- Hỗ trợ Plug and Play (Unmanaged Fiber Switch)
- Nguồn điện: 100~240VAC.
Thông số kỹ thuật Hasivo F5800-18S-8G :
| Model | F5800-18S-8G |
| Product | Full Gigabit 18 Fiber Switch |
| Fixed Port | 8*10/100/1000Base-TX RJ45 port (Data) 18*1000M SFP |
| Network Protocol | IEEE802.3 IEEE802.3i 10BASE-T IEEE802.3u100BASE-TX IEEE 802.3ab1000BASE-T IEEE802.3x IEEE 802.3z 1000BASE-X |
| Port Specification | 10/100/1000BaseT(X)Auto |
| Transmission Mode | Store and Forward(full wirespeed) |
| Bandwidth | 52Gbps |
| Packet Forwarding | 40.32Mpps |
| MAC Address | 8K |
| Buffer | 4.1M |
| Transmission Distance | 10BASE-T : Cat3,4,5 UTP(≤250 meter) 100BASE-TX : Cat5 or later UTP(150 meter) 1000BASE-TX : Cat6 or later UTP(150 meter) Optional single mode single fiber(MAX 20KM) Optional single mode double fiber (MAX 20KM) Optional multiple mode double fiber(MAX 850M/2KM) Optional 3-80KM SFP |
| Watt | ≤30W; |
| LED Indicator | PWR:Power LED 1~16:(SFP LED) Port:(Green=10/100M LED+Orange=1000M LED) |
| Power | Built-in power AC 100~240V 50/60HZ 1A |
| Operating Temperature/Humidity | -10~+55°C;5%~90% RH Non coagulation |
| Storage Temperature/Humidity | -40~+75°C;5%~95% RH Non coagulation |
| Product size/Packing size(L*W*H) | 440mm*205mm*45mm 515mm*295mm*95mm |
| N.W/G.W(kg) | 2.2kg/3.1kg |
| Installation | Rack-mount(optional machine hanger spare parts) |
| Lightning Protection level | 3KV 8/20us; IP30 |
| Certificate | CE mark, commercial;CE/LVD EN60950; FCC Part 15 Class B;RoHS; |
| Warranty | Whole device for 1 year(Accessories not included) |
