PLANET GSD-604HP là thiết bị chuyển mạch Ethernet cấp nguồn PoE, cung cấp giải pháp mạng Ethernet giúp người dùng giảm chi phí thiết bị và lắp đặt bằng cách cung cấp dữ liệu và cấp nguồn qua cáp Ethernet hiện có. Switch mạng PLANET GSD-604HP này cung cấp 4 cổng Gigabit PoE + 10/100/1000Mbps giao diện RJ-45 với tổng ngân sách nguồn PoE là 65W và 2 cổng Gigabit 10/100/1000Mbps giao diện RJ-45 cho các ứng dụng kết nối tới mạng trục cáp đồng hoặc đầu ghi hình NVR. Với công nghệ PoE, người dùng chỉ cần một bộ cáp để cung cấp cả dữ liệu và nguồn điện, giúp giảm tối đa thi công lắp đặt cáp và dây nguồn, ổ cắm điện.
Switch mạng PLANET GSD-604HP cho phép bạn nối mạng các thiết bị nhận PoE như điểm truy cập không dây Wifi, Camera IP, điện thoại VoIP, bộ mã hóa video IP, điều khiển truy cập, v.v. Hỗ trợ Plug and Play, người dùng phổ thông có thể dễ dàng sử cắm và sử dụng mà không cần kỹ năng về CNTT.
Các tính năng chính Switch PoE 4-Port Gigabit PLANET GSD-604HP:
- 4 cổng mạng 10/100/1000Mbps, giao diện RJ45, hỗ trợ PoE IEEE802.3af/at, công suất 30W/cổng. Tổng công suất 65W.
- 2 cổng Uplink Gigabit 10/100/1000Mbps.
- Tự động nhận MDI/MDIX
- Tính năng mở rộng cấp nguồn/dữ liệu lên tới 250m bằng công tắc DIP.
- Tính năng cách ly VLAN bằng công tắc DIP.
- Nguồn điện: 100~240VAC
Thông số kỹ thuật Switch PoE 4 cổng Gigabit PLANET GSD-604HP
| Hardware Specifications | |
|---|---|
| Network Connector | 6 10/100/1000BASE-T RJ45 auto MDI/MDIX ports |
| PoE Inject Port | 4 ports with 802.3at/af PoE injector function (Ports1 to 4) |
| LED Display | System: Power (Orange) Per PoE port: PoE (Orange, port 1 to port 4) Ethernet port: LNK(Green) |
| Thermal Fan | Fanless design |
| Switch Architecture | Store and Forward |
| MAC Address Table | 4K MAC address table with auto learning function |
| Switch Fabric | 12Gbps |
| Switch Throughput | 8.92Mpps @64 bytes |
| Jumbo Packet | 9K bytes |
| Flow Control | Back pressure for half duplex. IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
| Power Requirements | 54V DC, 1.3A |
| ESD Protection | 6KV DC |
| Power Consumption | Max. 66.69 watts, 227.5 BTU |
| Dimensions (W x D x H) | 168 x 93 x 32mm |
| Weight | 374g |
| Power over Ethernet | |
| PoE Standard | IEEE 802.3af Power over Ethernet/PSE IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus/PSE |
| PoE Power Supply Type | End-span |
| Power Pin Assignment | 1/2(+), 3/6(-) |
| PoE Power Output | Per Port 54V DC, 300mA. max. 15.4 watts (IEEE 802.3af) Per Port 54V DC, 600mA. max. 30 watts (IEEE 802.3at) |
| PoE Power Budget | 65 watts |
| Standard Conformance | |
| EMI Safety | FCC Part 15 Class A, CE |
| Standard Compliance | IEEE 802.3 10BASE-T IEEE 802.3u 100BASE-TX IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T IEEE 802.3x Flow Control and Back Pressure IEEE 802.3af Power over Ethernet IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE) |
| Environment | |
| Operating Environment | 0 ~ 50 degrees C |
| Storage Environment | -10 ~ 70 degrees C |
| Operating Humidity | 5 ~ 95%, relative humidity, non-condensing |
| Storage Humidity | 5 ~ 95%, relative humidity, non-condensing |
