Switch PoE 8-Port Multi-Gigabit Planet GSD-1121XP là thiết bị chuyển mạch Ethernet Gigabit cấp nguồn PoE không quản lý có thiết kế kiểu để bàn gọn nhẹ. Switch PoE GSD-1121XP cung cấp đa tốc độ Gigabit 1Gbps, 2,5Gbps và cấp nguồn PoE qua cáp UTP được thiết kế cho nhu cầu của thiết bị mạng yêu cầu băng thông cao, chẳng hạn như AP không dây 802.11ax và 802.11ac Wave 2. Switch mạng PoE GSD-1121XP có 8 cổng 10/100/1000BASE-T và 2 cổng 100/1000/2500BASE-T/ 30-watt 802.3at PoE+ và thêm 1 cổng sợi quang 10GBASE-X SFP+.
Gigabit Ethernet PoE Switch 8-Port Planet GSD-1121XP có tổng công suất PoE 120 watt và hiệu suất chuyển đổi dữ liệu đường lên 2,5Gbps và 10Gbps, có thể đáp ứng nhu cầu về đủ nguồn PoE và tăng tốc triển khai cơ sở hạ tầng mạng không dây cho các doanh nghiệp và thành phố thông minh.
Bằng việc truyền dữ liệu và nguồn điện qua một cáp Ethernet nên Switch PoE GSD-1121XP giúp đơn giản hóa việc lắp đặt, triển khai, giảm chi phí lắp đặt và loại bỏ ổ cắm điện trên tường, trần nhà hoặc bất kỳ nơi nào không thể tiếp cận. Tất cả các giao diện đồng RJ45 của GSD-1121XP đều hỗ trợ tự động đàm phán 10/100/1000/2500Mbps để phát hiện tốc độ tối ưu thông qua cáp RJ45 Category 6, 5 hoặc 5e. Nó cũng hỗ trợ auto-MDI/MDI-X tiêu chuẩn có thể phát hiện loại kết nối với bất kỳ thiết bị Ethernet nào mà không cần cáp nối thẳng hoặc cáp chéo đặc biệt.
Tính năng chính Switch PoE 8-Port Multi-Gigabit Planet GSD-1121XP
- 8 cổng 10/100/1000BASE-T và 2 cổng 100/1000/2500BASE-T/ 30-watt 802.3at PoE+, tổng công suất PoE 120W.
- Khe cắm SFP+ 10Gbps
- Tự động nhận MDI/MDI-X
- Vỏ hợp kim chắc chắn, dễ bố trí lắp đặt.
- Unmanaged Switch, hỗ trợ Plug and Play
- Nguồn điện: 100~240VAC
Thông số kỹ thuật Switch PoE 8 cổng đa tốc độ Gigabit Planet GSD-1121XP
| Hardware Specifications | |
|---|---|
| Copper Ports | 8 x 10/100/1000BASE-T RJ45 – With 802.3at/af PoE+ injector function – Auto-MDI/MDI-X, auto-negotiation2 x 100/1000/2500BASE-T RJ45 – With 802.3at/af PoE+ injector function – Auto-MDI/MDI-X, auto-negotiation |
| SFP+ Port | 1 x 10GBASE-X SFP+ interface |
| Dimensions (W x D x H) | 280 x 213 x 45mm |
| Weight | 1711g |
| Power Requirements | 100~240V AC, 50/60Hz |
| Installation | Desktop or rack-mount installation |
| Power Consumption / Dissipation | 124 watts @ AC 110V 125 watts @ AC 240V |
| ESD Protection | 6KV contact/8KV air |
| EFT Protection | 1KV |
| LED Indicators | 1 x LED for Power: – Green: AC Power2 x LED for Per Copper Port (Port-1~Port-8): – Green: 10/100/1000 LNK/ACT – Amber: PoE-in-Use2 x LED for Per Copper Port (Port-9~Port-10): – Green: 100/1000/2500 LNK/ACT – Amber: PoE-in-Use 1 x LED for SFP+ interface (Port-11) |
| Switching Specification | |
| Switch Processing Scheme | Store-and-Forward |
| Switch fabric | 46Gbps |
| Throughput (packet per second) | 34.2Mpps @64 bytes |
| Address Table | 16K entries |
| Jumbo Frame | 9600 Bytes |
| Flow Control | Back pressure for half duplex IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
| Power over Ethernet | |
| PoE Standard | IEEE 802.3af/at PoE Plus, PSE |
| PoE Power Supply Type | End-span |
| PoE Power Output | Per port 52V DC, max. 30 watts |
| Power Pin Assignment | 1/2 (+), 3/6 (-) |
| PoE Power Budget | 120 watts |
| Standards Conformance | |
| Standards Compliance | IEEE 802.3 Ethernet IEEE 802.3u Fast Ethernet IEEE 802.3ab Gigabit Ethernet IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet IEEE 802.3af Power over Ethernet IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus IEEE 802.3x Full-Duplex Flow Control IEEE 802.3az EEE (Energy Efficient Ethernet) IEEE 802.3bz 2.5GBASE-T |
| Regulatory Compliance | FCC Part 15 Class B, CE |
| Environment | |
| Operating | Temperature: 0 ~ 50 degrees C Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) |
| Storage | Temperature: -10 ~ 70 degrees C Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing) |
